đạo lí

đạo lí

Người thầy giảng giải đạo lí cho học trò.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Đạo đức lẽ phải: "đạo lí" chỉ hệ thống các nguyên tắc, chuẩn mực về đạo đức lẽ phải trong xã hội, hướng dẫn con người hành xử đúng đắn, tốt đẹp.
    • Quy tắc ứng xử: "đạo lí" còn được dùng để nói về những quy tắc sống, cách cư xử giữa người với người dựa trên truyền thống văn hóa.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Người xưa rất coi trọng đạolàm người. (Người xưa đề cao các nguyên tắc đạo đức trong cuộc sống.)
    • Sống đạo sống biết ơn, hiếu thảo với cha mẹ. (Sống đúng đạo biết trân trọng làm tròn bổn phận với người sinh thành.)
    • Đạoở đời phải giữ chữ tín. (Trong cuộc sống, giữ lời hứa một nguyên tắc quan trọng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "đạolàm người": các nguyên tắc đạo đức cơ bản mỗi người cần tuân theo để sống tốt.

    • Học đạolàm người bài học đầu tiên của mỗi đứa trẻ. (Trẻ em cần được dạy về cách cư xử đúng mực ngay từ nhỏ.)
  • "trái đạo lí": hành vi đi ngược lại với các chuẩn mực đạo đức, lẽ phải.

    • Hành vi lừa dối người già trái đạo lí. (Lừa dối người cao tuổi vi phạm đạo đức.)
Biến thể từ gần giống
  • Đạo đức (danh từ): hệ thống các giá trị tốt đẹp, chuẩn mực xã hội.

    • Giáo dục đạo đức nền tảng của nhân cách. (Giáo dục về chuẩn mực xã hội tạo nên con người tốt.)
  • Lẽ phải (danh từ): điều đúng đắn, hợp lý.

    • Theo lẽ phải, ai cũng quyền được sống công bằng. (Dựa trên sự đúng đắn, mọi người đều xứng đáng được đối xử bình đẳng.)
Từ đồng nghĩa
  • Đạo nghĩa: nguyên tắc sống cao đẹp, thường gắn với tình người.

    • Sống đạo nghĩabiết giúp đỡ người khó khăn. (Sống đẹp sẵn lòng hỗ trợ người gặp hoạn nạn.)
  • Luân thường: các mối quan hệ bổn phận trong gia đình, xã hội.

    • Luân thường đạo nền tảng của gia đình hạnh phúc. (Các mối quan hệ bổn phận gia đình tạo nên cuộc sống tốt đẹp.)
Thành ngữ liên quan
  • Đạolàm người: nguyên tắc sống cơ bản của con người.

    • Cha mẹ dạy con đạolàm người từ thuở nhỏ. (Cha mẹ giáo dục con về cách sống đúng đắn ngay từ khi còn .)
  • Trái đạo lí, mất nhân tâm: hành vi xấu xa, không đạo đức.

    • Kẻ trộm cắp tài sản của người nghèo trái đạo lí, mất nhân tâm. (Hành vi đó vừa vi phạm đạo đức vừa mất lòng người.)